Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập để xây dựng thói quen.
Have difficulty/trouble + V-ing và be busy + V-ing
Sau các cụm 'have difficulty/trouble/problems (in)' và 'be busy', động từ theo sau ở dạng V-ing, không dùng to V hay động từ nguyên thể.
Công thức
S + have/has/had + difficulty/trouble/problems + (in) + V-ing. S + be + busy + V-ing.
Khi nào dùng
Dùng khi nói về khó khăn trong công việc hoặc đang bận làm gì: 'We had trouble finding a supplier', 'She is busy preparing the slides'.
Đúng
We had difficulty finding a reliable supplier.
Chúng tôi đã gặp khó khăn trong việc tìm nhà cung cấp đáng tin cậy.
The manager is busy preparing for the board meeting.
Quản lý đang bận chuẩn bị cho cuộc họp hội đồng quản trị.
Hay sai
I have difficulty to understand the new system.
I have difficulty understanding the new system.
She is busy to answer client emails.
She is busy answering client emails.
Lưu ý
- 'Difficult' (tính từ) và 'difficulty' (danh từ) dùng khác nhau: 'It is difficult to find staff' nhưng 'We have difficulty finding staff'.
- Với danh từ, dùng 'be busy with': 'She is busy with the annual report'.