Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập để xây dựng thói quen.
Other và another
'Another' nghĩa là 'một ... khác' dùng với danh từ số ít đếm được; 'other' nghĩa là '... khác' dùng với danh từ số nhiều hoặc đi sau 'the' để chỉ vật còn lại xác định.
Công thức
another + danh từ số ít đếm được; other + danh từ số nhiều; the other + danh từ (vật còn lại xác định).
Khi nào dùng
Dùng 'another' khi muốn thêm một cái nữa (số ít, chưa xác định); dùng 'other' với danh từ số nhiều chưa xác định; dùng 'the other(s)' khi chỉ (những) cái còn lại cụ thể trong một nhóm đã biết.
Đúng
Can I have another cup of coffee?
Tôi xin thêm một cốc cà phê nữa được không?
Some employees work remotely; other employees come to the office.
Một số nhân viên làm việc từ xa; những nhân viên khác thì đến văn phòng.
Hay sai
I need other pen.
I need another pen.
Other candidate was rejected during the interview.
Another candidate was rejected during the interview.
Lưu ý
- 'Another' = an + other, luôn viết liền và chỉ dùng với danh từ số ít.
- 'Other' dùng với danh từ số nhiều hoặc không đếm được, không dùng một mình trước danh từ số ít.