← Quay lại bài ngheNghe và điền từ
Bấm nghe để nghe câu, rồi chọn từ đúng để hoàn thành câu. Bạn có 2 lần thử cho mỗi câu.
She ___ her flight two weeks in advance.
She ___ a seat near the window.
The airline ___ a confirmation email right away.
She ___ her boarding pass the night before.
Điểm tạm tính: 0/4