← Quay lại bài ngheNghe và điền từ
Bấm nghe để nghe câu, rồi chọn từ đúng để hoàn thành câu. Bạn có 2 lần thử cho mỗi câu.
Two meetings were ___ at the same time.
She ___ the conflict on her calendar.
She ___ a colleague to attend one meeting instead.
The second meeting was ___ to the afternoon.
Điểm tạm tính: 0/4