Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01B1Tình huống · báo đối thủ ra sản phẩm tương tựOur competitors just launched a similar product.Bạn thông báo với nhóm rằng đối thủ vừa ra mắt sản phẩm tương tự.
Cách nói khác
A competitor just released a very similar product.
Ví dụ
Our competitors just launched a new marketing campaign.
Đối thủ vừa ra mắt một chiến dịch marketing mới.
Our competitors just launched a cheaper version of this service.
Đối thủ vừa ra mắt phiên bản dịch vụ rẻ hơn.
Đáp lại
We should look into how it compares to ours.That's not great timing for us.
Từ khoá
competitorslaunchedsimilar
02B2Tình huống · thừa nhận khó dự đoán thị trườngIt's becoming harder to predict where this market is heading.Bạn thừa nhận việc dự đoán xu hướng thị trường này ngày càng khó.
03B1Tình huống · nhận xét ngành ngày càng cạnh tranhOur industry is becoming more competitive every year.Bạn nhận xét rằng ngành của mình ngày càng cạnh tranh hơn qua từng năm.
04B2Tình huống · trích dẫn dự báo tăng trưởng chậm lạiSeveral analysts are forecasting a slowdown next quarter.Bạn trích dẫn rằng nhiều nhà phân tích dự báo tăng trưởng chậm lại vào quý tới.
05B1Tình huống · dự đoán xu hướng tiếp tục tăngI think this trend will keep growing next year.Bạn nêu dự đoán của mình về một xu hướng trong ngành sẽ tiếp tục phát triển năm sau.