Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01B1Tình huống · giải thích đang giảm ăn đườngI'm trying to cut down on sugar.Bạn giải thích với người khác rằng mình đang cố gắng ăn ít đường hơn.
Cách nói khác
I'm trying to eat less sugar these days.
Ví dụ
I'm trying to cut down on caffeine.
Tôi đang cố giảm bớt caffeine.
I'm trying to cut down on fast food.
Tôi đang cố giảm bớt đồ ăn nhanh.
Đáp lại
Good for you, that's a healthy habit.Same here, it's harder than it sounds.
Từ khoá
cut downsugar
02B2Tình huống · đề xuất chia đều hóa đơnLet's split the bill evenly this time.Bạn đề xuất chia đều tiền hóa đơn lần này, thay vì để một người trả hết.
03B1Tình huống · hẹn chỗ quenLet's meet at the usual place.Bạn đề xuất gặp ở chỗ quen thuộc.
04B1Tình huống · mời ăn tốiWould you like to join us for dinner?Bạn mời ai đó ăn tối cùng.
05B2Tình huống · đề xuất gặp giữa đườngWhy don't we meet halfway?Bạn và người kia ở hai nơi khác xa nhau, bạn đề xuất gặp ở một điểm giữa cho tiện cả hai.