Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01B2Tình huống · hẹn trao đổi lại sau khi khách phản hồiLet's touch base again once the client responds.Bạn đề xuất trao đổi lại với đồng nghiệp sau khi có phản hồi từ khách hàng.
Cách nói khác
Let's check in again once we hear back from the client.
Ví dụ
Let's touch base again once the test results are in.
Chúng ta trao đổi lại khi có kết quả kiểm tra nhé.
Let's touch base again once the budget is approved.
Chúng ta trao đổi lại khi ngân sách được duyệt nhé.
Đáp lại
Sounds good, I'll ping you then.Agreed, I'll keep you posted.
Từ khoá
touch baseclient responds
02B1Tình huống · xác nhận lại hạn chótI just wanted to double-check the deadline.Bạn muốn xác nhận lại hạn chót cho chắc chắn, phòng khi nhớ sai.
03B1Tình huống · nhờ gửi báo cáoCould you send me the report by Friday?Bạn muốn nhờ đồng nghiệp gửi báo cáo trước thứ Sáu.
04B1Tình huống · đề xuất chia việc giữa hai ngườiLet's divide the tasks between the two of us.Bạn đề xuất chia công việc ra giữa hai người để làm nhanh hơn.
05B2Tình huống · chủ động nhận phụ trách phần việcI'll take the lead on this part of the project.Bạn chủ động nhận trách nhiệm phụ trách một phần của dự án.