Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01A2Tình huống · hứa gửi hàng mẫuWe'll send you a sample next week.Khách hàng muốn xem thử chất lượng trước khi đặt hàng, bạn hứa sẽ gửi hàng mẫu.
Cách nói khác
We'll have a sample sent to you next week.
Ví dụ
We'll send you a price list tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ gửi anh/chị bảng giá.
We'll send you the brochure by email.
Chúng tôi sẽ gửi anh/chị tờ giới thiệu qua email.
Đáp lại
Great, I'll share it with my team.Could you send two different colors?
Từ khoá
sendsample
02A2Tình huống · mời xem sản phẩm mớiCan I show you our new product?Gặp khách hàng tại hội chợ hoặc văn phòng, bạn mở lời mời họ xem sản phẩm mới.
03A2Tình huống · xin lỗi vì sản phẩm chưa đạt kỳ vọngI'm sorry the product didn't meet your expectations.Bạn xin lỗi khách hàng vì sản phẩm chưa đáp ứng được kỳ vọng của họ.
04A2Tình huống · báo muốn đặt đơn lớn hơnWe'd like to place a bigger order this time.Bạn báo với nhà cung cấp rằng lần này muốn đặt số lượng lớn hơn.
05A2Tình huống · muốn bàn lại về giáCan we talk about the price again?Bạn muốn quay lại thương lượng về giá với khách hàng hoặc nhà cung cấp.