Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01A2Tình huống · báo muốn đặt đơn lớn hơnWe'd like to place a bigger order this time.Bạn báo với nhà cung cấp rằng lần này muốn đặt số lượng lớn hơn.
Cách nói khác
We're planning to order more this time.
Ví dụ
We'd like to place a bigger order next quarter.
Chúng tôi muốn đặt đơn hàng lớn hơn vào quý tới.
We'd like to place a bigger order if the price drops.
Chúng tôi muốn đặt đơn hàng lớn hơn nếu giá giảm.
Đáp lại
Great, let me check if we can meet that volume.Sure, how many units are you thinking?
Từ khoá
placebigger order
02A2Tình huống · muốn bàn lại về giáCan we talk about the price again?Bạn muốn quay lại thương lượng về giá với khách hàng hoặc nhà cung cấp.
03A2Tình huống · mời xem sản phẩm mớiCan I show you our new product?Gặp khách hàng tại hội chợ hoặc văn phòng, bạn mở lời mời họ xem sản phẩm mới.
04A2Tình huống · hứa gửi hàng mẫuWe'll send you a sample next week.Khách hàng muốn xem thử chất lượng trước khi đặt hàng, bạn hứa sẽ gửi hàng mẫu.
05A2Tình huống · hỏi khách có hài lòng khôngAre you happy with our service so far?Sau một thời gian hợp tác, bạn chủ động hỏi khách hàng có hài lòng không để kịp thời điều chỉnh.