Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01B1Tình huống · nhờ giữ chỗ một chútCould you keep an eye on my seat for a minute?Bạn muốn rời chỗ ngồi một chút ở quán cà phê hoặc rạp phim và nhờ người bên cạnh giữ chỗ.
Cách nói khác
Could you watch my seat for a minute?
Ví dụ
Could you keep an eye on my bag for a minute?
Bạn trông giúp tôi cái túi một chút được không?
Could you keep an eye on my laptop while I grab a coffee?
Bạn trông giúp laptop của tôi khi tôi đi lấy cà phê được không?
Đáp lại
Sure, no problem.Of course, take your time.
Từ khoá
keep an eyeseata minute
02B2Tình huống · khéo từ chối món cayI'm not really in the mood for anything spicy.Bạn từ chối khéo một món ăn cay vì hiện tại không muốn ăn đồ cay.
03B2Tình huống · đề xuất gặp giữa đườngWhy don't we meet halfway?Bạn và người kia ở hai nơi khác xa nhau, bạn đề xuất gặp ở một điểm giữa cho tiện cả hai.
04B1Tình huống · mời ăn tốiWould you like to join us for dinner?Bạn mời ai đó ăn tối cùng.
05B1Tình huống · hẹn chỗ quenLet's meet at the usual place.Bạn đề xuất gặp ở chỗ quen thuộc.