Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01B1Tình huống · xin được giới thiệu với người trong bộ phận khácCould you introduce me to someone in that department?Bạn nhờ người quen giới thiệu mình với ai đó trong bộ phận khác để networking.
Cách nói khác
Could you connect me with someone in that department?
Ví dụ
Could you introduce me to someone on the design team?
Bạn giới thiệu giúp tôi với ai đó trong nhóm thiết kế được không?
Could you introduce me to someone at the conference?
Bạn giới thiệu giúp tôi với ai đó ở hội nghị được không?
Đáp lại
Sure, I know just the person.Of course, I'll make an introduction.
Từ khoá
introducedepartment
02B2Tình huống · thông báo quyết định nhận offerI've decided to accept the offer.Bạn thông báo quyết định nhận lời mời làm việc.
03B2Tình huống · nói đang cân nhắc offer khácI'm considering a few other offers at the moment.Bạn cho nhà tuyển dụng biết mình đang cân nhắc thêm vài lời mời làm việc khác, dùng làm lợi thế đàm phán.
04B2Tình huống · chia sẻ được gợi ý làm mentorMy manager suggested I take on a mentoring role.Bạn chia sẻ rằng quản lý đã gợi ý bạn đảm nhận vai trò cố vấn cho người khác.
05B1Tình huống · cân nhắc lấy chứng chỉ quản lý dự ánI'm thinking about getting a certificate in project management.Bạn đang cân nhắc học và lấy chứng chỉ về quản lý dự án.