Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01B2Tình huống · nhờ in giúp thẻ lên máy bayCould you print my boarding pass for me?Bạn nhờ nhân viên quầy in giúp thẻ lên máy bay.
Cách nói khác
Could you print out my boarding pass?
Ví dụ
Could you print my itinerary for me?
Bạn in giúp tôi lịch trình được không?
Could you print my receipt for me?
Bạn in giúp tôi biên nhận được không?
Đáp lại
Of course, here you go.Sure, one moment please.
Từ khoá
printboarding pass
02B2Tình huống · chọn giờ họp hợp múi giờLet's set up the call at a time that works across both time zones.Bạn đề xuất chọn giờ họp online sao cho phù hợp với cả hai múi giờ khác nhau.
03B2Tình huống · đặt phòng cho cả nhómI'll be traveling with two colleagues, so we'll need three rooms.Khi đặt khách sạn cho chuyến công tác nhóm, bạn báo số người đi cùng và số phòng cần đặt.
04B1Tình huống · hỏi có vào được phòng chờ thương gia khôngIs there a business lounge I can use with this ticket?Bạn hỏi xem với vé này có thể vào phòng chờ thương gia không.
05B2Tình huống · đề xuất dư thời gian qua an ninhWe should leave extra time for airport security.Bạn đề xuất chuẩn bị dư thời gian để qua an ninh sân bay.