Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01C1Tình huống · nhắc nên sửa vòi nước bị ròWe should really get around to fixing that leaky tap.Bạn nhắc rằng đã trì hoãn quá lâu việc sửa vòi nước bị rò, giờ nên làm thật.
Cách nói khác
We should finally get around to fixing that leaky tap.
Ví dụ
We should really get around to fixing that broken fence.
Chúng ta nên thực sự sửa cái hàng rào bị gãy đó.
We should really get around to repainting the kitchen.
Chúng ta nên thực sự sơn lại nhà bếp.
Đáp lại
You're right, it's been dripping for weeks.Agreed, let's do it this weekend.
Từ khoá
get around toleaky tap
02C1Tình huống · muốn dời lại thay vì làm vộiI'd rather we rescheduled than rush through it.Bạn đề xuất dời lại một việc riêng tư thay vì làm vội vàng.
03C1Tình huống · khéo xin giảm âm lượngI hate to be a bother, but could you turn the volume down just a touch?Bạn ngại làm phiền nhưng vẫn muốn khéo xin giảm âm lượng một chút.
04B1Tình huống · đề nghị giúp rửa bátI'll give you a hand with the dishes.Bạn đề nghị giúp người khác rửa bát sau bữa ăn.
05B1Tình huống · nghĩ quên dù ở nhà bạnI think I left my umbrella at your place.Bạn nhớ ra có thể đã để quên cây dù ở nhà người bạn vừa đến chơi.