Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01B1Tình huống · nhờ gửi trước chương trình họpCould you share the agenda before the meeting?Bạn muốn người tổ chức gửi trước nội dung chương trình họp để mình chuẩn bị cho kỹ.
Cách nói khác
Would you mind sending out the agenda ahead of the meeting?
Ví dụ
Could you share the slides before the workshop?
Bạn gửi trước slide trước buổi workshop được không?
Could you share the figures before the call?
Bạn gửi trước số liệu trước cuộc gọi được không?
Đáp lại
Sure, I'll send it out this afternoon.Good idea, I'll add it to the invite.
Từ khoá
shareagendabefore
02B2Tình huống · nhờ báo trước nếu có thay đổiCould you give me a heads-up if anything changes?Bạn muốn đồng nghiệp hoặc quản lý báo cho mình ngay khi kế hoạch, lịch trình có thay đổi.
03B1Tình huống · gửi kèm hóa đơnPlease find the invoice attached.Vui lòng xem hóa đơn đính kèm.
04B1Tình huống · nhờ gửi báo cáoCould you send me the report by Friday?Bạn muốn nhờ đồng nghiệp gửi báo cáo trước thứ Sáu.
05B2Tình huống · xin được cc vào emailCould you cc me on that message?Bạn nhờ đồng nghiệp thêm mình vào bản sao (cc) của email đó.