Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01B2Tình huống · trích dẫn dự báo tăng trưởng chậm lạiSeveral analysts are forecasting a slowdown next quarter.Bạn trích dẫn rằng nhiều nhà phân tích dự báo tăng trưởng chậm lại vào quý tới.
Cách nói khác
Several analysts are predicting a slowdown next quarter.
Ví dụ
Several analysts are forecasting a rebound next year.
Nhiều nhà phân tích dự báo sự phục hồi vào năm sau.
Several analysts are forecasting higher demand next quarter.
Nhiều nhà phân tích dự báo nhu cầu cao hơn vào quý tới.
Đáp lại
That matches our internal forecast too.Let's plan conservatively then.
Từ khoá
analystsforecastingslowdown
02B2Tình huống · than theo không kịp bài giảngI'm struggling to keep up with the lectures.Bạn đang gặp khó khăn trong việc theo kịp nội dung bài giảng ở lớp hoặc trường.
03B1Tình huống · dự đoán xu hướng tiếp tục tăngI think this trend will keep growing next year.Bạn nêu dự đoán của mình về một xu hướng trong ngành sẽ tiếp tục phát triển năm sau.
04B2Tình huống · trích báo cáo dự báo nhu cầu tăngAccording to the latest report, demand is expected to rise.Bạn trích dẫn báo cáo mới nhất để nói về dự báo nhu cầu tăng.
05B1Tình huống · nhận xét ngành ngày càng cạnh tranhOur industry is becoming more competitive every year.Bạn nhận xét rằng ngành của mình ngày càng cạnh tranh hơn qua từng năm.