Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
A2 · Đoạn văn kể lại
Kể về cuối tuần vừa rồi
Đề bài
Write about your last weekend. Say where you were, what you did on Saturday and Sunday, who you were with, and how you felt.
Kể về cuối tuần vừa rồi của bạn: bạn ở đâu, làm gì vào thứ Bảy và Chủ nhật, đi cùng ai và cảm thấy thế nào.
Đoạn văn kể lại80–110 từA2 · Everyday Life
Dàn ý — các ý cần viết
Mở đầu
- Cuối tuần thế nào (một câu nhận xét)
- Ở đâu, với ai
Thân bài
- Thứ Bảy: sáng làm gì, chiều làm gì
- Chủ nhật: các việc theo thứ tự thời gian
Kết
- Cảm xúc sau cuối tuần
- Kế hoạch cuối tuần tới
Bài mẫu
Mở đầu
Last weekend was busy but fun1. I spent it with my family in Hanoi.
Thân bài
On Saturday morning, I went to2 the market with my mother and bought fruit and flowers. In the afternoon, we cooked a big lunch for my grandparents. On Sunday, I got up late3. Then I met my friends at a café near Hoan Kiem Lake, and we talked for three hours4. After that, we walked around the lake.
Kết
I was tired on Sunday evening, but I was very happy. Next weekend, I want to5 stay at home and relax.
- 1Last weekend was busy but fun — Câu mở đầu nhận xét chung về cả cuối tuần — người đọc biết ngay không khí của bài.
- 2On Saturday morning, I went to — Mốc thời gian đầu câu + quá khứ đơn (go → went).
- 3I got up late — Động từ bất quy tắc: get up → got up.
- 4we talked for three hours — for + khoảng thời gian: làm việc gì trong bao lâu.
- 5Next weekend, I want to — Kết bài bằng kế hoạch tương lai — chuyển từ quá khứ sang hiện tại.
Từ nối trong bài
butĐối lập
On Saturday morningMốc thời gian
In the afternoonMốc thời gian tiếp theo
ThenTrình tự — sau đó
andNối thêm ý
After thatTrình tự — việc tiếp theo
Next weekendNói về tương lai
Cụm câu hữu ích
Last weekend was …Cuối tuần vừa rồi thật …
I spent it with … in …Tôi đã ở cùng … tại …
On Saturday morning, I …Sáng thứ Bảy, tôi …
After that, we …Sau đó, chúng tôi …
Next weekend, I want to …Cuối tuần tới, tôi muốn …