Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
achieve
establish
commensurate
stamina
perceptive
thành lập, thiết lập, xác định
sức bền, sức chịu đựng
sâu sắc, tinh ý, nhạy bén
tương xứng
đạt được, thành công
/ˈstæmənə/
/əˈtʃiːv/
/ɪˈstæblɪʃ/
/pərˈsɛptɪv/
/kəˈmɛnsərət/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →