Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
invoice
develop
bothersome
tacit
badge
phát triển
phiền phức, gây khó chịu
ngầm, ngầm hiểu (không nói ra)
thẻ đeo, huy hiệu, phù hiệu
hoá đơn
/ˈbɑːðərsəm/
/ˈtæsɪt/
/bædʒ/
/ˈɪnvɔɪs/
/dɪˈveləp/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →