Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
reader
diverge
pioneer
compromised
camera
bị xâm phạm, bị tổn hại (an ninh, uy tín, sức khỏe)
người đọc
rẽ ra, tách ra; khác biệt, bất đồng
máy ảnh, máy quay
người tiên phong, người đi đầu
/daɪˈvɝdʒ/
/ˌpaɪəˈnɪr/
/ˈkɑmprəˌmaɪzd/
/ˈkæmərə/
/ˈriː.dɚ/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →