Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
cooperation
pounce
endorse
attentive
gambit
chăm chú; chu đáo, ân cần
sự hợp tác
nước đi chiến thuật, mánh khởi đầu (có tính toán)
tán thành, ủng hộ; quảng cáo (cho sản phẩm)
vồ, chộp; chớp lấy (cơ hội, sai sót)
/ɪnˈdɔrs/
/əˈtentɪv/
/ˈɡæmbɪt/
/koʊˌɑːpəˈreɪʃən/
/paʊns/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →