Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
catalog
salvage
forfeit
displeasure
alliance
cứu vãn, cứu vớt (khỏi hư hại, thất bại)
liên minh, sự liên kết
ca-ta-lô, danh mục (sản phẩm)
mất, bị tước (quyền, tiền cọc) do vi phạm quy định
sự không hài lòng, sự bực mình
/dɪsˈpleʒər/
/ˈkætəlɔɡ/
/ˈsælvɪdʒ/
/əˈlaɪəns/
/ˈfɔrfɪt/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →