Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
consent
bribe
recourse
bona fide
tactical
cách giải quyết (để cầu cứu), quyền khiếu nại/truy đòi
thật, chính hiệu, có thật
hối lộ, đút lót
mang tính chiến thuật
sự đồng ý, sự cho phép
/ˈriːkɔːrs/
/kənˈsɛnt/
/ˌboʊnə ˈfaɪd/
/ˈtæktɪkəl/
/braɪb/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →