Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
availability
beneficiary
solicit
compensate
bona fide
xin, kêu gọi, chào mời (ý kiến, tiền, khách hàng)
thật, chính hiệu, có thật
người thụ hưởng, người hưởng lợi
sự sẵn có, tình trạng còn trống; thời gian rảnh
bồi thường, đền bù; bù đắp
/ˈkɑmpənseɪt/
/ˌboʊnə ˈfaɪd/
/ˌbɛnəˈfɪʃiˌɛri/
/səˈlɪsɪt/
/əˌveɪləˈbɪləti/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →