Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
ally
scientist
conscientious
insecure
officer
thiếu tự tin, bất an; không an toàn, không ổn định
đồng minh, người ủng hộ
nhà khoa học
sĩ quan, viên chức
tận tâm, chu đáo, có trách nhiệm
/ˌɪnsɪˈkjʊr/
/ˌkɑnʃiˈɛnʃəs/
/ˈælaɪ/
/ˈɔfɪsər/
/ˈsaɪəntɪst/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →