Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
side-step
development
recess
colloquial
distribute
giờ giải lao, thời gian tạm nghỉ (tòa án, quốc hội); hốc tường
phân phối, chia phát
sự phát triển, phát triển
né tránh (câu hỏi, vấn đề); bước tránh sang bên
thông tục, (thuộc) khẩu ngữ
/ˈrisɛs/
/dɪsˈtrɪbjuːt/
/dɪˈvɛləpmənt/
/ˈsaɪdstep/
/kəˈloʊkwiəl/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →