Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
mediate
agreeable
conciliation
assure
intermediary
dễ chịu; có thể chấp nhận, sẵn lòng đồng ý
cam đoan, đảm bảo (với ai), trấn an
người trung gian, bên trung gian
sự hòa giải
hoà giải, làm trung gian
/əˈɡriəbəl/
/əˈʃʊr/
/ˈmiːdieɪt/
/ˌɪntərˈmiːdieri/
/kənˌsɪliˈeɪʃən/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →