Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
bona fide
mediate
assurance
wary
affordable
thận trọng, dè chừng
sự cam đoan, sự đảm bảo; sự tự tin
thật, chính hiệu, có thật
giá phải chăng, vừa túi tiền
hoà giải, làm trung gian
/əˈʃʊrəns/
/əˈfɔːrdəbəl/
/ˈmiːdieɪt/
/ˌboʊnə ˈfaɪd/
/ˈweri/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →