Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
authenticity
stipulation
costly
repute
brochure
điều khoản, điều kiện (được quy định)
danh tiếng, tiếng tăm (thường: of good repute)
tính xác thực, tính chân thật
tờ quảng cáo, sách giới thiệu (sản phẩm, dịch vụ)
tốn kém, đắt giá (gây thiệt hại)
/broʊˈʃʊr/
/ˈkɔːstli/
/rɪˈpjut/
/ˌɔθɛnˈtɪsəti/
/ˌstɪpjəˈleɪʃən/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →