Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
sarcasm
payment
allotment
ethos
sarcastic
mỉa mai, châm chọc
tinh thần, giá trị cốt lõi (của tổ chức)
sự mỉa mai, lời châm biếm
phần được phân bổ, sự phân bổ
khoản thanh toán, tiền trả
/ˈiːθɑːs/
/əˈlɑtmənt/
/sɑːrˈkæstɪk/
/ˈpeɪmənt/
/ˈsɑːrkæzəm/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →