Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
impediment
screenplay
jurisdiction
ballot
interrogation
cuộc thẩm vấn, sự tra hỏi
lá phiếu, cuộc bỏ phiếu kín
kịch bản phim
trở ngại, chướng ngại; tật (nói)
quyền tài phán, thẩm quyền; khu vực pháp lý
/ɪnˌterəˈɡeɪʃən/
/ˌdʒʊrɪsˈdɪkʃən/
/ɪmˈpɛdəmənt/
/ˈskriːnpleɪ/
/ˈbælət/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →