Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
haggle
mystique
salvage
sponsorship
repute
vẻ bí ẩn, sức hấp dẫn huyền bí
sự tài trợ
danh tiếng, tiếng tăm (thường: of good repute)
cứu vãn, cứu vớt (khỏi hư hại, thất bại)
mặc cả, trả giá
/rɪˈpjut/
/ˈspɑːnsərʃɪp/
/ˈhæɡəl/
/ˈsælvɪdʒ/
/mɪˈstiːk/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →