Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
forfeit
sanctity
irrevocable
deceit
posturing
không thể huỷ bỏ, không thể thay đổi
sự làm bộ, sự ra vẻ (để gây ấn tượng)
sự lừa dối, sự gian dối
sự thiêng liêng, tính bất khả xâm phạm
mất, bị tước (quyền, tiền cọc) do vi phạm quy định
/ˈpɑːstʃərɪŋ/
/ˈfɔrfɪt/
/ˈsæŋktəti/
/ɪˈrevəkəbl/
/dɪˈsit/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →