Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
fiddle
horrible
religious
second
hope
thứ hai, cái thứ hai
nghịch, mân mê (fiddle with); gian lận (sổ sách, số liệu)
hy vọng, mong chờ
liên quan đến tôn giáo, sùng đạo
kinh khủng, ghê tởm
/ˈhɔrəbəl/
/rɪˈlɪdʒəs/
/ˈsɛkənd/
/hoʊp/
/ˈfɪdəl/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →