Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
contractor
dissatisfied
reassurance
expedite
remit
không hài lòng, bất mãn
chuyển tiền, thanh toán
xúc tiến, đẩy nhanh
nhà thầu, người làm theo hợp đồng
sự trấn an, lời cam đoan làm yên lòng
/ˌriəˈʃʊrəns/
/rɪˈmɪt/
/ˈɛkspədaɪt/
/dɪsˈsætɪsfaɪd/
/ˈkɑnˌtræktər/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →