Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
enable
trainer
timid
investigate
accumulate
người hướng dẫn, huấn luyện viên
tích luỹ, tích tụ, dồn lại
điều tra, tìm hiểu, xem xét kỹ
cho phép, tạo điều kiện; làm có thể
rụt rè, nhút nhát
/ˈtreɪnər/
/ɪnˈvestɪɡeɪt/
/ɪnˈeɪbəl/
/əˈkjuːmjəˌleɪt/
/ˈtɪmɪd/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →