Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Kế hoạch
Tiến độ
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
assess
demonstrate
cull
bankruptcy
anchorman
người dẫn chương trình thời sự (nam)
sự phá sản
đánh giá, định giá, thẩm định
loại bớt, chọn lọc, cắt giảm
chứng minh, trình diễn
/ˈæŋkərmæn/
/kʌl/
/ˈbæŋkrʌptsi/
/əˈses/
/ˈdemənstreɪt/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →