Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
standing
redundancy
rudimentary
hypothetical
conviction
niềm tin chắc chắn; sự kết án
sơ đẳng, cơ bản; thô sơ
vị thế, uy tín, danh tiếng
sự cắt giảm nhân sự (mất việc vì dư thừa); sự thừa thãi
giả định, mang tính giả thuyết
/ˌrudəˈmɛntəri/
/kənˈvɪkʃən/
/ˌhaɪpəˈθetɪkl/
/rɪˈdʌndənsi/
/ˈstændɪŋ/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →