Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
rickety
vandal
exhilarating
unnerving
tangled
rối, phức tạp, rắc rối
ọp ẹp, lung lay, sắp sập
kẻ phá hoại (tài sản công cộng, của người khác)
gây phấn khích, làm hồ hởi
làm bối rối, làm mất bình tĩnh, gây bất an
/ʌnˈnɝːvɪŋ/
/ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/
/ˈrɪkəti/
/ˈtæŋɡəld/
/ˈvændəl/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →