Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
rhetorical
huddle
condone
lapse
constraint
sự ràng buộc, sự hạn chế
tu từ (câu hỏi không cần trả lời); thuộc thuật hùng biện
túm tụm, xúm lại; họp nhanh
dung túng, bỏ qua (hành vi sai trái)
sơ suất, sai sót nhất thời; khoảng thời gian trôi qua
/læps/
/kənˈstreɪnt/
/ˈhʌdl/
/kənˈdoʊn/
/rɪˈtɔːrɪkəl/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →