Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
vicinity
hostess
tranquil
uneventful
provisions
lương thực dự trữ, đồ tiếp tế; điều khoản (hợp đồng, luật)
vùng lân cận, khu vực gần
bình lặng, suôn sẻ, không có gì đặc biệt
nữ chủ nhà; nữ nhân viên đón tiếp (nhà hàng)
yên tĩnh, thanh bình
/ˈhoʊstɪs/
/ˈtræŋkwɪl/
/ˌʌnɪˈventfəl/
/prəˈvɪʒənz/
/vəˈsɪnəti/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →