Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
testimonial
alienate
bribe
forfeiture
bogus
giả mạo, rởm
hối lộ, đút lót
lời chứng thực (của khách hàng), thư giới thiệu
làm (ai) xa lánh, làm mất thiện cảm
sự mất quyền (do vi phạm), sự bị tịch thu
/ˈfɔːrfətʃər/
/ˌtestəˈmoʊniəl/
/ˈboʊɡəs/
/braɪb/
/ˈeɪliəˌneɪt/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →