Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
tactically
sanctity
repute
unsurpassed
posturing
chưa ai vượt qua, vô song, tốt nhất
danh tiếng, tiếng tăm (thường: of good repute)
về mặt chiến thuật, một cách có chiến thuật
sự làm bộ, sự ra vẻ (để gây ấn tượng)
sự thiêng liêng, tính bất khả xâm phạm
/ˈsæŋktəti/
/rɪˈpjut/
/ˌʌnsərˈpæst/
/ˈpɑːstʃərɪŋ/
/ˈtæktɪkli/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →