Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
ornate
panoramic
hull
transit
provisions
toàn cảnh, bao quát
thân tàu, vỏ tàu
sự vận chuyển, quá cảnh; giao thông công cộng
lương thực dự trữ, đồ tiếp tế; điều khoản (hợp đồng, luật)
trang trí công phu, hoa mỹ
/hʌl/
/ˈtrænzɪt/
/prəˈvɪʒənz/
/ɔːrˈneɪt/
/ˌpænəˈræmɪk/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →