Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
nostalgia
smug
detritus
cocoon
squirm
bao bọc, che chở (khỏi thế giới bên ngoài)
nỗi hoài niệm, nỗi nhớ quá khứ
ngọ nguậy, quằn quại; bứt rứt (vì xấu hổ)
rác vụn, mảnh vụn, đồ bỏ đi
tự mãn, vênh váo
/dɪˈtraɪtəs/
/skwɜːrm/
/smʌɡ/
/nɑːˈstældʒə/
/kəˈkun/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →