Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
milieu
silhouette
temperamental
angst
menacing
thất thường, hay đổi tâm trạng; (máy móc) hay trục trặc
đầy đe doạ, hăm doạ
nỗi lo âu, sự bất an
hình bóng, bóng in
môi trường (xã hội), hoàn cảnh sống
/ˌtemprəˈmentəl/
/miːlˈjuː/
/ˈmenəsɪŋ/
/ˌsɪluˈɛt/
/ɑŋkst/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →