Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
hermit
magnanimous
impersonation
muscle-bound
fete
cơ bắp cuồn cuộn (đến mức cứng đơ)
hội chợ ngoài trời, lễ hội (thường gây quỹ từ thiện)
người ẩn dật, người sống tách biệt
rộng lượng, cao thượng
sự mạo danh, sự đóng giả, màn bắt chước
/ɪmˌpɝsəˈneɪʃən/
/ˈmʌsəl baʊnd/
/feɪt/
/ˈhɜːrmɪt/
/mæɡˈnænəməs/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →