Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
helm
menial
vindication
diligently
disillusionment
sự vỡ mộng, sự thất vọng
bánh lái; (nghĩa bóng) vị trí lãnh đạo, cầm quyền
(việc) chân tay, tầm thường, không cần kỹ năng
sự chứng minh là đúng, sự minh oan
siêng năng, cần mẫn, chăm chỉ
/ˈdɪlədʒəntli/
/ˌvɪndɪˈkeɪʃən/
/ˌdɪsɪˈluʒənmənt/
/ˈmiːniəl/
/helm/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →