Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
maverick
diligently
hypothetical
exalted
perceptive
siêng năng, cần mẫn, chăm chỉ
cao quý, cao sang (địa vị)
sâu sắc, tinh ý, nhạy bén
giả định, mang tính giả thuyết
người độc lập, khác người, không theo lối mòn
/ˈdɪlədʒəntli/
/pərˈsɛptɪv/
/ɪɡˈzɔːltɪd/
/ˈmævərɪk/
/ˌhaɪpəˈθetɪkl/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →