Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
farcical
stray
chronology
constrained
impede
bị hạn chế, bị gò bó
cản trở, gây trở ngại
đi lạc; lạc đề
trình tự thời gian, niên biểu
lố bịch, như trò hề
/streɪ/
/ɪmˈpid/
/ˈfɑːrsɪkəl/
/krəˈnɑlədʒi/
/kənˈstreɪnd/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →