Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
encompass
revealing
articulation
scathing
turn to
gay gắt, chỉ trích nặng nề
bao gồm, bao quát
tiết lộ nhiều điều, cho thấy rõ; (quần áo) hở hang
tìm đến (ai) để nhờ giúp; chuyển sang (vấn đề khác)
sự diễn đạt rõ ràng, sự phát âm rõ
/tɝːn tuː/
/ɑrˌtɪkjəˈleɪʃən/
/ɪnˈkʌmpəs/
/rɪˈvilɪŋ/
/ˈskeɪðɪŋ/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →